Dịch

encargo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/enˈkaɾɡo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đặt hàng (sản phẩm được đặt hàng)danh từorder (a product that is ordered)
  2. Việc vặt, nhiệm vụdanh từerrand, task
  3. Hoa hồng, sự phân công, công việc (mệnh lệnh từ sếp)danh từcommission, assignment, job (an order at work from one's boss)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encargoDạng gốc (base form)
  2. encargosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

por encargotrạng từTùy chỉnh thực hiện; đặt hàng
más tonto que mandado hacer de encargoRất ngu ngốc
asesinato por encargoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • na’vi Paul Frommer James Cameron, .

AI