点
點HSK1
Hay gặpHán-Việt: điểm
diǎn
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- giờdanh từused after a number to express the hour or o'clock
- chút, một chút, ítdanh từa small amount, degree, or slight difference
- gọi món, chọn, gọiđộng từto order food or drinks; to choose something from a list
- thắp, đốt, nhóm, bậtđộng từto light, ignite, or burn something such as a fire or candle
Chữ và bộ thủ (character, radical)
点
diǎnđiểm
Bộ: 火 · hỏa (lửa)9 nét
dot, speck, spot; point, degreeCụm từ (phrase)
10 nghĩa khác
Nghĩa 10
Gật đầu
- Gật đầu, gậtto nod (one's head) in agreement; to beckon by moving (one's hand) up and down
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Ăn chậm hơn đi.
- !Mau lên!
- !Mau lên!
Xuất hiện ở từ khác
- pointsTiếng Anhtương đương
- horaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- pedirTiếng Tây Ban Nhatương đương
- puntosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 小时dễ nhầmchỉ thời điểm cụ thể trên đồng hồ (ví dụ: 两点 là 2 giờ đúng), không chỉ thời lượng
- 时dễ nhầm, đồng nghĩaĐi sau số từ một đến mười hai để chỉ o'clock, như trong 三点; không chỉ một khoảng dài 60 phút.