points
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:pointQuan điểm, ý kiến, vấn đề, ý chính
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- điểmdanh từA1The plural of point, used for scores or for several points.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ghi đường sắt
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| score pointsđộng từ | động từ | Ghi điểm |
| two pointsthán từ | thán từ | Nói sau khi cố gắng ném thành công một vật thể vào thùng chứa, chẳng hạn như thùng rác |
| at all pointscụm giới từ | cụm giới từ | Hoàn toàn; triệt để |
| all-pointsdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của all-points bulletin |
| Five Pointsdanh từ riêng | danh từ riêng | Bản tóm tắt về thần học trong Cơ đốc giáo Cải cách |
| house pointsdanh từ | danh từ | Điểm được trao cho thành viên của nhóm trường ngữ pháp hoặc trường công lập về thể thao và thành tích khác |
| experience pointsdanh từ | danh từ | Hệ thống điểm mà khi nhân vật của người chơi tích lũy được một số lượng định trước sẽ khiến họ tăng cấp. Đây là một trong những cơ chế cốt lõi của nhiều trò chơi nhập vai |
| trap pointsdanh từ | danh từ | Tập hợp các điểm đối diện ở cuối đường vòng hoặc đường phụ song song với đường chính sẽ hướng tàu vào tình trạng cát kéo nếu tín hiệu trên đường đó đi qua trong tình trạng nguy hiểm, do đó ngăn cản tàu chạy vào đường chính |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Ghi đường sắt
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Ghi đường sắt, ghiMovable rails which can be used to switch a train from one railway track to another.
Họ từ (word family)
cùng gốc pointVí dụ
- 200 .Chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm vào ngày hôm qua.
- . .Kỹ thuật diễn xuất tạo điểm nhấn cường điệu của thế kỷ 19 được thúc đẩy bởi kịch pháp của thể loại kịch bi đát vốn thống trị sân khấu. Trên thực tế, phong cách này rất khó tránh khỏi trong nhiều vở kịch nổi tiếng.
- : .Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.
Xuất hiện ở từ khác
- puntosTiếng Tây Ban Nhatương đương