Dịch

pointed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhọn, sắc nhọntính từSharp, barbed; not dull.
  2. Gay gắt, nhằm chỉ trích, châm biếmtính từDirected negatively at a person or topic.
  3. Có cánh, có góc nhọntính từHaving a certain number of points.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của pointđộng từsimple past and past participle of point

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pointedDạng gốc (base form)
  2. more pointedSo sánh hơn (comparative)
  3. most pointedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

five-pointed starNgôi sao năm cánh
pointed commentBình luận nhằm công kích
pointed criticismSự chỉ trích gay gắt
pointed lookCái nhìn đầy ngụ ý
pointed questionCâu hỏi hóc búa
pointed remarkLời nhận xét gay gắt
well-pointedtính từNói về một danh mục hoặc topos: rằng nó có một đối tượng cuối cùng (hoặc nó không có đối tượng số 0, nếu nó là một topo) và trong đó bất kỳ cặp hình thái song song riêng biệt nào cũng có thể được phân biệt bằng các thành phần riêng biệt của chúng với phần tử chung của miền của chúng; tức là bất kỳ cặp hình thái song song nào cũng khác biệt khi và chỉ khi có một phần tử toàn cục trong miền của chúng không cân bằng chúng
sharp-pointedtính từCó một điểm sắc nét

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Xác đáng
  1. Xác đáng, trúng đíchHaving a relevance to the matter at hand: pertinent, relevant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chiến binh vung ngọn giáo sắc nhọn.
  • , […]Người ta chú ý đến bài tường thuật trên một tờ báo New York, bài viết vốn trở thành chủ đề của những bình luận gay gắt [...]
  • .Mèo Xiêm là giống mèo có lông sẫm màu ở đầu chi.

AI