Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nhọn, sắc nhọntính từSharp, barbed; not dull.
- Gay gắt, nhằm chỉ trích, châm biếmtính từDirected negatively at a person or topic.
- Có cánh, có góc nhọntính từHaving a certain number of points.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pointđộng từsimple past and past participle of point
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pointedDạng gốc (base form)
- more pointedSo sánh hơn (comparative)
- most pointedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| five-pointed star | Ngôi sao năm cánh | |
| pointed comment | Bình luận nhằm công kích | |
| pointed criticism | Sự chỉ trích gay gắt | |
| pointed look | Cái nhìn đầy ngụ ý | |
| pointed question | Câu hỏi hóc búa | |
| pointed remark | Lời nhận xét gay gắt | |
| well-pointedtính từ | tính từ | Nói về một danh mục hoặc topos: rằng nó có một đối tượng cuối cùng (hoặc nó không có đối tượng số 0, nếu nó là một topo) và trong đó bất kỳ cặp hình thái song song riêng biệt nào cũng có thể được phân biệt bằng các thành phần riêng biệt của chúng với phần tử chung của miền của chúng; tức là bất kỳ cặp hình thái song song nào cũng khác biệt khi và chỉ khi có một phần tử toàn cục trong miền của chúng không cân bằng chúng |
| sharp-pointedtính từ | tính từ | Có một điểm sắc nét |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Xác đáng
- Xác đáng, trúng đíchHaving a relevance to the matter at hand: pertinent, relevant.
Họ từ (word family)
cùng gốc pointedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiến binh vung ngọn giáo sắc nhọn.
- , […]Người ta chú ý đến bài tường thuật trên một tờ báo New York, bài viết vốn trở thành chủ đề của những bình luận gay gắt [...]
- .Mèo Xiêm là giống mèo có lông sẫm màu ở đầu chi.