Dịch

acute

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Cấp tínhtính từBrief, quick, short.
  2. The thé, chói tai, bổngtính từHigh or shrill.
  3. Bệnh nhân cấp tínhdanh từA person who has the acute form of a disorder, such as schizophrenia.
  4. Đánh dấu sắc, phát âm caođộng từngoại động từ (transitive)To give an acute sound to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acuteNguyên thể (infinitive)
  2. acutesSố nhiều (plural)
  3. acutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. acutingPhân từ I (present participle)
  5. acuterSo sánh hơn (comparative)
  6. more acuteSo sánh hơn (comparative)
  7. acutestSo sánh nhất (superlative)
  8. most acuteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

acute angledanh từGóc nhọn
acute illnessBệnh cấp tính
acute painCơn đau dữ dội
acute senseGiác quan nhạy bén
acute shortageSự thiếu hụt trầm trọng
acute kidney injurydanh từTình trạng có khả năng gây tử vong trong đó thận đột nhiên mất khả năng lọc chất thải ra khỏi máu
severe acute respiratory syndromedanh từHội chứng hô hấp cấp tính nặng
acute-angledtính từTrong tam giác: có ba góc nhọn

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 10
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Sắc bén
  1. Sắc bén, tinh tường, gay gắtIntense; sensitive; sharp.

Ví dụ

  • .Đó là một biến cố ngắn ngủi.
  • một giọng bổng hoặc âm cao
  • .Chính vào thời điểm này, mối bất hòa giữa Dmitri và cha anh dường như đã lên tới đỉnh điểm gay gắt nhất và mối quan hệ của họ trở nên căng thẳng không thể chịu nổi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiacute“of a disease or fever: starting suddenly and lasting for a short time; of a humour: irritating, sharp”
  2. từ tiếng Latinhacūta

Cùng gốc (doublet)ague

AI