Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- mạnh mẽ, có quyền lực, hùng mạnhtính từA2Having great strength or influence; able to affect people or things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- powerfulDạng gốc (base form)
- more powerfulSo sánh hơn (comparative)
- powerfullerSo sánh hơn (comparative)
- powerfulerSo sánh hơn (comparative)
- most powerfulSo sánh nhất (superlative)
- powerfulestSo sánh nhất (superlative)
- powerfullestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| powerful ally | Đồng minh hùng mạnh | |
| powerful engine | Động cơ mạnh mẽ | |
| powerful influence | Ảnh hưởng mạnh mẽ | |
| powerful position | Vị trí quyền lực | |
| powerful tool | Công cụ đắc lực | |
| powerful weapon | Vũ khí uy lực | |
| all-powerfultính từ | tính từ | Nắm hết quyền lực; có mọi quyền lực |
| powerful numberdanh từ | danh từ | Một số nguyên dương m sao cho với mọi số nguyên tố p chia m thì p2 cũng chia hết m. Tương đương, nó là tích của hình vuông và hình lập phương |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Có tính hệ quả lớn
- Có tính hệ quả lớn, có lực suy diễn mạnhLeading to many or important deductions.
Ví dụ
- .Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản.
- một định lý có tính hệ quả lớn
- " stinkin' , ' ."Mùa hè năm đó dưới này nóng khủng khiếp, và chúng tôi khát khô cả họng.