Dịch

potent

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Có uy lựctính từPowerful; possessing power; effective.
  2. Có sức thuyết phục, có ảnh hưởngtính từPossessing authority or influence; persuasive, convincing.
  3. Mạnh, có tác dụng mạnhtính từPossessing strong physical or chemical properties.
  4. Vân lông huy hiệu xanh trắngdanh từA heraldic fur formed by a regular tessellation of blue and white T shapes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potentDạng gốc (base form)
  2. potentsSố nhiều (plural)
  3. more potentSo sánh hơn (comparative)
  4. most potentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

potent argumentLập luận sắc bén
potent drugThuốc tác dụng mạnh
potent effectTác dụng mạnh
potent forceLực lượng hùng mạnh
potent influenceẢnh hưởng lớn
potent weaponVũ khí lợi hại
potent reminderLời nhắc nhở mạnh mẽ
cross potentdanh từCây thánh giá có thanh ngang ở hai đầu cánh tay

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Có khả năng sinh sản
  1. Able to procreate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có sức thuyết phục
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipotent
  2. từ tiếng Latinhpotens“powerful, strong, potent”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • bridegroom's , , , .Khi đoàn rước về đến nhà chú rể, mẹ chú và những người phụ nữ khác đi ra, đốt một ít hạt mù tạt và tóc người trong đèn, mùi khó chịu tỏa ra từ những thứ này được coi là có uy lực để xua đuổi tà ma.
  • , ; .Hơn nữa, việc cô ấy ra đi là lý do đủ để Hortense đi cùng; và Mazarin hy vọng vào khuôn mặt xinh đẹp của cô cũng như tất cả những lý do thuyết phục khác mà ông đã giao cho các nhà đàm phán của mình.
  • ; ; một loại đồ uống mạnh; một dung môi mạnh; một loại thuốc có tác dụng mạnh

AI