potency
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quyền lực, uy quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Power, authority.
- Khả năng, năng lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability or capacity to perform something
- Sinh lực, khả năng tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual virility: the ability to become erect or achieve orgasm.
- Nồng độ, hiệu lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Concentration; strength
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- potencyDạng gốc (base form)
- potenciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orgastic potencydanh từ | danh từ | Khả năng trải nghiệm sự thỏa mãn cực khoái hoàn toàn khi tham gia vào hành vi tình dục, một tình trạng chỉ có thể xảy ra đối với những người không bị rối loạn thần kinh |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tiềm năng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tiềm năng, khả năngPotentiality, ability, capacity.
Ví dụ
- , .Bác sĩ là bậc thầy hiện đại của cõi thần thoại, người nắm rõ mọi con đường và ngôn từ bí mật của uy quyền.
- , , .Pliny Già nêu rằng để tăng cường sinh lực phái mạnh, nên đeo tinh hoàn phải của một con lừa trong một chiếc vòng tay.
- .Cả hai loại vắc-xin đều cần tiêm hai liều để đạt hiệu lực tối đa.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc potencyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpotentia
Cùng gốc (doublet)Potenza