Dịch

potential

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/pəˈtɛnʃəl/US/po(ʊ)ˈtɛnʃəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. tiềm năng, khả năng tiềm tàngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ability or quality that someone or something could develop or use.
  2. tiềm tàngtính từB2không so sánh (not comparable)Existing only as a possibility, rather than as something real or confirmed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potentialDạng gốc (base form)
  2. potentialsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • potential for sthtiềm năng cho cái gìthe potential for changetiềm năng cho sự thay đổi
  • potential for doing sthtiềm năng cho việc làm gìThe European marketplace offers excellent potential for increasing sales.Thị trường châu Âu mang lại tiềm năng tuyệt vời cho việc tăng doanh số.
  • potential of sthtiềm năng của cái gìthe huge potential of the American markettiềm năng to lớn của thị trường Mỹ
  • potential to do sthtiềm năng làm gìThe disease has the potential to cause a global health emergency.Bệnh này có tiềm năng gây ra một tình trạng khẩn cấp về sức khỏe toàn cầu.
  • potential as sb/sthtiềm năng với tư cách ai/cái gìShe has great potential as an artist.Cô ấy có tiềm năng lớn với tư cách là một nghệ sĩ.
  • with potentialcó tiềm năngWe're looking for a trainee with potential.Chúng tôi đang tìm một thực tập sinh có tiềm năng.

Cụm từ (phrase)

full potentialTiềm năng tối đa
great potentialTiềm năng to lớn
potential customerKhách hàng tiềm năng
potential riskNguy cơ tiềm ẩn
potential threatMối đe dọa tiềm tàng
reach potentialĐạt tới tiềm năng
potential causeNguyên nhân tiềm tàng
potential for growthTiềm năng tăng trưởng

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 4
Thế hấp dẫn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thế hấp dẫn, thế trọng trườngThe gravitational potential: the radial (irrotational, static) component of a gravitational field, also known as the Newtonian potential or the gravitoelectric field.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

potent-ial

  1. từ tiếng Latinh muộnpotentialis
  2. từ tiếng Latinhpotentia“power”

Ví dụ

  • , . , .Các đồng chí, hạm đội của chúng ta không biết hết tiềm năng của chúng ta. Họ sẽ làm mọi thứ có thể để kiểm tra chúng ta, nhưng họ sẽ chỉ kiểm tra sự bối rối của chính họ.
  • ,— , , ?— , .Một con người quả cảm,—và tạ ơn Chúa, chẳng phải mỗi người đàn ông đều là một người hùng tiềm năng sao?—phải hành động như thế trong mọi thời điểm và hoàn cảnh.
  • (6.20) : () = −gradφ().Từ các phương trình Maxwell (6.20) suy ra rằng điện trường là trường vô xoáy: E(r) = −gradφ(r).

AI