Dịch

prospective

C1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tiềm năng, sắp tới, dự kiếntính từkhông so sánh (not comparable)Likely or expected to happen or become.
  2. Tương lai, dự kiến, sắp tớitính từkhông so sánh (not comparable)Anticipated in the near or far future.
  3. Có viễn cảnh, tạo viễn cảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a prospect; furnishing a prospect.
  4. Người tiềm năng, ứng viên tiềm năngdanh từA prospective (potential) member, student, employee, date, partner, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prospectiveDạng gốc (base form)
  2. prospectivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prospective bidderNgười đấu thầu tiềm năng
prospective clientKhách hàng tiềm năng
prospective tenantNgười có ý định thuê
prospective candidatesCác ứng viên tiềm năng
prospective homeownersNgười mua nhà tiềm năng

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Có tầm nhìn xa
  1. không so sánh (not comparable)Có tầm nhìn xa, lo xaLooking forward in time; acting with foresight.

Ví dụ

  • , .Học sinh dự tuyển là những người đã nộp đơn vào trường đại học nhưng chưa được nhận.
  • ?Bạn có muốn dẫn người tiềm năng đi tham quan quanh đây không?
  • toàn bộ cục diện sự việc đã chuyển từ Tây Ban Nha sang Pháp, ở đó giờ đây mở ra viễn cảnh

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiềm năng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiprospectif
  2. từ tiếng Latinh muộnprospectivus

Ngôn ngữ khác

AI