Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiềm năng, sắp tới, dự kiếntính từkhông so sánh (not comparable)Likely or expected to happen or become.
- Tương lai, dự kiến, sắp tớitính từkhông so sánh (not comparable)Anticipated in the near or far future.
- Có viễn cảnh, tạo viễn cảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a prospect; furnishing a prospect.
- Người tiềm năng, ứng viên tiềm năngdanh từA prospective (potential) member, student, employee, date, partner, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prospectiveDạng gốc (base form)
- prospectivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prospective bidder | Người đấu thầu tiềm năng | |
| prospective client | Khách hàng tiềm năng | |
| prospective tenant | Người có ý định thuê | |
| prospective candidates | Các ứng viên tiềm năng | |
| prospective homeowners | Người mua nhà tiềm năng |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Có tầm nhìn xa
- không so sánh (not comparable)Có tầm nhìn xa, lo xaLooking forward in time; acting with foresight.
Ví dụ
- , .Học sinh dự tuyển là những người đã nộp đơn vào trường đại học nhưng chưa được nhận.
- ?Bạn có muốn dẫn người tiềm năng đi tham quan quanh đây không?
- toàn bộ cục diện sự việc đã chuyển từ Tây Ban Nha sang Pháp, ở đó giờ đây mở ra viễn cảnh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc prospectiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiprospectif
- từ tiếng Latinh muộnprospectivus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha