Dịch

inchoative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Theo khía cạnh chỉ ra rằng một trạng thái sắp được nhập hoặc đang trong quá trình được nhậptính từkhông so sánh (not comparable)Aspectually indicating that a state is about to be entered or is in the process of being entered.
  2. Trong tiếng Catalan, là thành viên của một nhóm động từ chia thứ ba (ví dụ: servir) trong đó âm tiết -eix- (hoặc nói cách khác tùy thuộc vào phương ngữ), bắt nguồn từ từ ám chỉ tiếng Latin nhưng bây giờ không có nghĩa, được chèn vào một số cách chia động từ nhất định (ví dụ: Serveixo)tính từkhông so sánh (not comparable)In Catalan, being a member of a class of third-conjugation verbs (e.g. servir) in which a syllable -eix- (or otherwise depending on dialect), derived from the Latin inchoative but now without meaning, is inserted into certain conjugations (e.g. serveixo).
  3. Initial; as yet unformed; inchoate.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
  4. , (như) inceptivedanh từAn inchoative construction.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inchoativeDạng gốc (base form)
  2. inchoativesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinchoātīvus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • () . : .
  • , , 1771,— ; …

AI