Dịch

inchoate

C2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mới bắt đầu, chưa hoàn thiệntính từRecently started but not fully formed yet; just begun; only elementary or immature.
  2. Hỗn loạn, không mạch lạctính từChaotic, disordered, confused; also, incoherent, rambling.
  3. Về tội phạm, trách nhiệm hình sự cho hành vi chưa hoàn thànhtính từOf a crime, imposing criminal liability for an incompleted act.
  4. Bắt đầu, khởi đầuđộng từngoại động từ (transitive)To begin or start (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inchoateNguyên thể (infinitive)
  2. inchoatesSố nhiều (plural)
  3. inchoatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inchoatingPhân từ I (present participle)
  5. more inchoateSo sánh hơn (comparative)
  6. most inchoateSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc inchoate

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Gây ra
  1. ngoại động từ (transitive)Gây ra, xúi giục (trong tội phạm học)To cause or bring about. In the field of criminology, to encourage, assist, conspire, aid and abet, incite, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhincohātus“begun, unfinished”

Ví dụ

  • , , , , , , .Việc bổ nhiệm này được chứng minh bằng một hành động công khai, rõ ràng, và vì là hành động cuối cùng cần thiết từ phía người bổ nhiệm, nên không thể coi đó là một giao dịch dang dở và chưa hoàn tất.
  • Met's , , [ , & ], ' , .Chủ tịch Met, ngài Edward Watkin, cũng là chủ tịch công ty Đường sắt Manchester, Sheffield & Lincolnshire, công ty này lặp lại các tuyến đường của các hãng khác một cách hỗn loạn giữa Manchester và Grimsby, và nhìn chung là loạng choạng quanh khu vực phía bắc.
  • một mớ ý kiến lộn xộn

AI