Dịch

chaotic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc hỗn loạntính từFilled with chaos.
  2. Hỗn loạn, lộn xộntính từExtremely disorganized or in disarray.
  3. Hỗn độntính từHighly sensitive to starting conditions, so that a small change to them may yield a very different outcome.
  4. Nhân vật vô trật tựdanh từA character having a chaotic alignment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chaoticDạng gốc (base form)
  2. chaoticsSố nhiều (plural)
  3. more chaoticSo sánh hơn (comparative)
  4. most chaoticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chaotic lifestyleLối sống bừa bãi
chaotic sceneCảnh tượng hỗn loạn
chaotic situationTình hình hỗn loạn
chaotic stateTình trạng hỗn loạn
chaotic goodtính từ, danh từVề tính cách: có tính chất hỗn loạn (có xu hướng coi thường pháp luật, thông lệ của xã hội) và tính thiện (không làm điều ác)
chaotic mapdanh từBản đồ hỗn loạn là bản đồ (chức năng tiến hóa) thể hiện một số loại hành vi hỗn loạn
chaotic eviltính từ, danh từCủa một nhân vật có tính chất hỗn loạn (có xu hướng coi thường pháp luật, thông lệ của xã hội) và cái ác (làm những việc ác)
chaotic neutraltính từ, danh từCó tính cách, ưu tiên tự do cá nhân và chủ nghĩa cá nhân hơn tất cả, làm theo ý thích bất chợt mà không quan tâm đến luật pháp, đạo đức hoặc hậu quả

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vô trật tự
  1. Vô trật tự, chống luật lệAligned against following or upholding laws and principles.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

chaos-otic

  1. từ tiếng Latinh muộnchaoticus“of or pertaining to the primordial state of the universe”
  2. từ tiếng Latinhchaos“chaos”

Cùng gốc (doublet)gassy

Ví dụ

  • , , 14, 1896, 1. , , , .Cuối cùng, tuyến đường sắt đã mở cửa vào thứ Hai, ngày 14 tháng 12 năm 1896, với giá vé đồng hạng một xu thu tại các cửa xoay, và tình hình lập tức trở nên hỗn loạn khi nhiều hành khách cứ đi vòng quanh mãi mà không chịu rời khỏi các toa tàu.
  • ?Cuộc sống của bạn có bừa bộn không?
  • .Đó là một ngày hỗn loạn.

AI