Dịch

乱

亂
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: loạn
luàn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hỗn loạn, lộn xộn, rối loạntính từdisordered, chaotic, lacking order.
  2. làm rối, làm lộn xộn, trộn lẫnđộng từto cause disorder, to mix up.
  3. bừa bãi, lung tung, tùy tiệntính từindiscriminate, random, arbitrary.
  4. bối rối, hoang mangtính từin a confused state of mind.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

乱
luànloạn
Bộ: 乙 · ất (can thứ hai)7 nét
confusion, state of chaos, revolt

Cụm từ (phrase)

乱七八糟Hỗn loạn, bừa bãi, lộn xộn
乱花钱Tiêu tiền bừa bãi
乱说Nói bừa
乱跑Chạy lung tung
忙乱Bận rộn luống cuống
混乱Hỗn loạn, lộn xộn
胡思乱想Nghĩ ngợi lung tung, tưởng tượng vớ vẩn
胡言乱语Nói năng xằng bậy, nói bậy, nói nhảm

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Bạo loạn
  1. Bạo loạn, nổi loạnriot

AI