乱
亂HSK3
Hay gặpHán-Việt: loạn
luàn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hỗn loạn, lộn xộn, rối loạntính từdisordered, chaotic, lacking order.
- làm rối, làm lộn xộn, trộn lẫnđộng từto cause disorder, to mix up.
- bừa bãi, lung tung, tùy tiệntính từindiscriminate, random, arbitrary.
- bối rối, hoang mangtính từin a confused state of mind.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
乱
luànloạn
Bộ: 乙 · ất (can thứ hai)7 nét
confusion, state of chaos, revoltCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Bạo loạn
- Bạo loạn, nổi loạnriot