乱花钱
Hán-Việt: loạn hoa tiền
luàn huā qián
Nghĩa chính
- Tiêu tiền bừa bãi
Chữ và bộ thủ (character, radical)
乱
luànloạn
Bộ: 乙 · ất (can thứ hai)7 nét
confusion, state of chaos, revolt花
huāhoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
flower; blossoms钱
qiántiền
Bộ: 金 · kim (vàng, kim loại)10 nét
money, currency, coinsXuất hiện ở từ khác
- 乱kết hợptiêu tiền bừa bãi