Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự lộn xộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absence of order; state of not being arranged in an orderly manner.
- Sự mất trật tự, sự náo loạn, cuộc bạo loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disturbance of civic peace or of public order.
- Chứng rối loạn, sự rối loạndanh từđếm được (countable)A physical or mental malfunction.
- Làm mất trật tự, làm náo loạnđộng từngoại động từ (transitive)To throw into a state of disorder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disorderNguyên thể (infinitive)
- disordersSố nhiều (plural)
- disorderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disorderingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in (…) disordertrong tình trạng lộn xộn (…)His financial affairs were in complete disorder.Tài chính của anh ấy hoàn toàn lộn xộn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bipolar disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn lưỡng cực |
| eating disorderdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn ăn uống |
| genetic disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền |
| mental disorderdanh từ | danh từ | Bệnh tâm thần |
| personality disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn nhân cách |
| public disorder | Mất trật tự công cộng | |
| anxiety disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn lo âu |
| gender identity disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn định dạng giới |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm lộn xộn
- ngoại động từ (transitive)Làm lộn xộn, làm đảo lộnTo knock out of order or sequence.
Ví dụ
- , .Đó là một gia đình thường trực sống trong cảnh bừa bộn êm đềm, ngập tràn cảm giác hồi hộp nhẹ nhàng của sự bách hại tôn giáo.
- Lớp học trở nên hỗn loạn khi giáo viên rời khỏi phòng.
- .Chứng ăn vô độ là một chứng rối loạn ăn uống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc disorderNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- complaintđồng nghĩarối loạn chức năng cơ thể.
- ordertrái nghĩaSự mất trật tự, lộn xộn.
- organizationtrái nghĩaTrạng thái hỗn loạn, không có trật tự.
- structuretrái nghĩasự lộn xộn, không có cấu trúc.
- problemaTiếng Tây Ban Nhatương đương