Dịch

disorder

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự lộn xộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absence of order; state of not being arranged in an orderly manner.
  2. Sự mất trật tự, sự náo loạn, cuộc bạo loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disturbance of civic peace or of public order.
  3. Chứng rối loạn, sự rối loạndanh từđếm được (countable)A physical or mental malfunction.
  4. Làm mất trật tự, làm náo loạnđộng từngoại động từ (transitive)To throw into a state of disorder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disorderNguyên thể (infinitive)
  2. disordersSố nhiều (plural)
  3. disorderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disorderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in (…) disordertrong tình trạng lộn xộn (…)His financial affairs were in complete disorder.Tài chính của anh ấy hoàn toàn lộn xộn.

Cụm từ (phrase)

bipolar disorderdanh từRối loạn lưỡng cực
eating disorderdanh từChứng rối loạn ăn uống
genetic disorderdanh từRối loạn di truyền
mental disorderdanh từBệnh tâm thần
personality disorderdanh từRối loạn nhân cách
public disorderMất trật tự công cộng
anxiety disorderdanh từRối loạn lo âu
gender identity disorderdanh từRối loạn định dạng giới

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm lộn xộn
  1. ngoại động từ (transitive)Làm lộn xộn, làm đảo lộnTo knock out of order or sequence.

Ví dụ

  • , .Đó là một gia đình thường trực sống trong cảnh bừa bộn êm đềm, ngập tràn cảm giác hồi hộp nhẹ nhàng của sự bách hại tôn giáo.
  • Lớp học trở nên hỗn loạn khi giáo viên rời khỏi phòng.
  • .Chứng ăn vô độ là một chứng rối loạn ăn uống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự lộn xộn
Làm lộn xộn

Nguồn gốc (etymology)

dis-order

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidesordre
  2. từ tiếng Pháp cổdesordre
  3. từ tiếng Latinhōrdō

AI