Dịch

orderly

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈɔːdəli/US/ˈɔɹdɚli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phục tùng kỷ luậttính từNeat and tidy; possessing order.
  2. Có hệ thống, có phương pháptính từMethodical or systematic.
  3. Trật tự, quy củtính từPeaceful; well-behaved.
  4. Hộ lýdanh từA hospital attendant given a variety of non-medical duties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orderlyDạng gốc (base form)
  2. orderliesSố nhiều (plural)
  3. more orderlySo sánh hơn (comparative)
  4. most orderlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hospital orderlyHộ lý bệnh viện
orderly fashionMột cách trật tự
orderly mannerCách thức trật tự
orderly queueHàng ngũ trật tự
orderly roomPhòng trực ban

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 2
Trực ban
  1. Trực ban, truyền lệnhBeing on duty; keeping order; conveying orders.

Ví dụ

  • , .Anh ấy luôn giữ căn bếp ngăn nắp, không có thứ gì để bừa bộn.
  • , .Chúng ta sống trong một vũ trụ có trật tự, nơi các quy luật chi phối cả chuyển động của các hành tinh lẫn sự liên kết của các phân tử.
  • .Một nhóm người dân đứng đợi xe buýt một cách trật tự ở góc phố.

AI