Nghĩa chính
- Gọn gàng, ngăn nắptính từIn a state of good order; tidy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- neat and tidyDạng gốc (base form)
- more neat and tidySo sánh hơn (comparative)
- neater and tidier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- most neat and tidySo sánh nhất (superlative)
- neatest and tidiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Cô ấy lúc nào cũng gọn gàng và ngăn nắp.
- .Cô ấy luôn giữ phòng mình gọn gàng và ngăn nắp.
- .Hãy cùng nhau giữ cho phòng của con thật gọn gàng và ngăn nắp.