Dịch

neat and tidy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gọn gàng, ngăn nắptính từIn a state of good order; tidy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. neat and tidyDạng gốc (base form)
  2. more neat and tidySo sánh hơn (comparative)
  3. neater and tidier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. most neat and tidySo sánh nhất (superlative)
  5. neatest and tidiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Cô ấy lúc nào cũng gọn gàng và ngăn nắp.
  • .Cô ấy luôn giữ phòng mình gọn gàng và ngăn nắp.
  • .Hãy cùng nhau giữ cho phòng của con thật gọn gàng và ngăn nắp.

AI