Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiềm chếtính từHeld back, limited, kept in check or under control.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của restrainđộng từsimple past and past participle of restrain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restrainedDạng gốc (base form)
- more restrainedSo sánh hơn (comparative)
- most restrainedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc restrained1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị hạn chế
- Bị hạn chế, bị cấmProscribed, restricted.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh chào cô lần đầu tiên sau ba năm bằng một cái ôm chừng mực.
- .Anh ta bị khống chế bằng áo trói người.
- bằng những lời lẽ dè dặt