Dịch

克

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: khắc
kè

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. gamdanh từunit of weight equal to one gram.
  2. khắc phục, đánh bạiđộng từto defeat or get over difficulties or an opponent.
  3. kiềm chế, kìm hãmđộng từto hold back, keep emotions or actions in check.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

克
kèkhắc
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))7 nét
gram; overcome; transliteration

Cụm từ (phrase)

克制Kiềm chế
克服Khắc phục
千克Ki-lô-gam
攻克Công phá, đánh chiếm
毫克Mi-li-gam
乌克兰Ukraina
伊拉克I-rắc
弗兰克Frank (tên)

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Có thể
  1. to be able to

Ví dụ

  • ,?Bạn có nghe nó không Mike?
  • 。Mình không thích sô-cô-la.
  • 。Tôi đặt tên anh ta là Mike

AI