克
HSK2
Hay gặpHán-Việt: khắc
kè
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- gamdanh từunit of weight equal to one gram.
- khắc phục, đánh bạiđộng từto defeat or get over difficulties or an opponent.
- kiềm chế, kìm hãmđộng từto hold back, keep emotions or actions in check.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
克
kèkhắc
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))7 nét
gram; overcome; transliterationCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Có thể
- to be able to
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ,?Bạn có nghe nó không Mike?
- 。Mình không thích sô-cô-la.
- 。Tôi đặt tên anh ta là Mike
Xuất hiện ở từ khác
- gTiếng Anhtương đương