Dịch

gram

A2TOEICdanh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gamdanh từA unit of mass equal to one-thousandth of a kilogram. Symbol: g.
  2. Cây họ đậu, cây đậu gàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leguminous plant grown for its seeds, especially the chickpea.
  3. Instagramdanh từ riêngAlternative form of 'gram (“Instagram”)
  4. Đăng lên Instagramđộng từAlternative form of 'gram (“Instagram”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gramNguyên thể (infinitive)
  2. gramsSố nhiều (plural)
  3. grammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grammingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

a gram of somethingMột gam thứ gì
per gramMỗi gam
gram.danh từViết tắt của grammar
'gramdanh từ riêng, danh từ, động từDạng rút gọn của Instagram
-gramhậu tốMột cái gì đó được viết, vẽ hoặc ghi lại
e-gramdanh từBức điện ngoại giao được truyền bằng điện tử
n-gramdanh từChuỗi liền kề của n mục (thường là ký tự hoặc từ) từ một chuỗi văn bản hoặc lời nói nhất định, được sử dụng trong phân tích
q-gramdanh từĐồng nghĩa với n-gram: một chuỗi con có độ dài q

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Hạt đậu
  1. không đếm được (uncountable)Hạt đậu, hạt đậu gàThe seeds of these plants.

Ví dụ

  • , , , , dholls .Nhóm thực phẩm giàu tinh bột tiếp theo là các loại đậu, như đậu Hà Lan, đậu tây, và đậu lăng của xứ này, cùng các loại dhal và đậu gà của Ấn Độ.
  • / / , / / Đừng đưa chuyện của tao lên mạng / Đổi phong cách như đổi tay / Đi ra trận, trên đất khách quê người / Tránh đường đi lùi lại mau / Thứ này phải được bật trong cung điện
  • .Chiếc bánh quy giòn này chỉ chứa một gam chất béo.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Phápgramme
  2. từ tiếng Hy Lạp cổγράμμαgrámma“a small weight, a scruple”

Cùng gốc (doublet)gramma

danh từ
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhagram
  2. từ tiếng Latinhgrānum

Cùng gốc (doublet)corngraingranumgrao

danh từ

Rút gọn từ gramma

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

AI