Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ngữ phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of rules and principles for the structure of a language, or of languages in general.
- Ngữ pháp họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of such a system.
- Chuẩn mực ngữ pháp, quy tắc ngữ phápdanh từkhông đếm được (uncountable)Actual or presumed prescriptive notions about the correct use of a language.
- Sách ngữ phápdanh từđếm được (countable)A book describing the grammar (noun sense 1 or noun sense 2) of a language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grammarDạng gốc (base form)
- grammarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad grammar | Sai ngữ pháp | |
| check grammar | Kiểm tra ngữ pháp | |
| english grammar | Ngữ pháp tiếng Anh | |
| grammar book | Sách ngữ pháp | |
| grammar error | Lỗi ngữ pháp | |
| grammar rules | Quy tắc ngữ pháp | |
| grammar schooldanh từ | danh từ | Trường dạy học sinh hệ thống ngữ pháp của một ngôn ngữ Châu Âu, đặc biệt là tiếng Latinh và tiếng Hy Lạp |
| case grammardanh từ | danh từ | Ngữ pháp cấu trúc |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Ngữ pháp hình thức
- đếm được (countable)A formal system specifying the syntax of a language.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grammarNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , : / , / Nàng đang ở trong Thức của mình, và các Thì của nàng: / Ta sẽ luận Ngữ pháp với nàng, / Và thử xem ta có thể biến cách nàng ra sao
- language's .Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó.
- .Ngữ pháp rất khó.