Dịch

grammar

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡɹæm.ə(ɹ)/US/ˈɡɹæm.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ngữ phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of rules and principles for the structure of a language, or of languages in general.
  2. Ngữ pháp họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of such a system.
  3. Chuẩn mực ngữ pháp, quy tắc ngữ phápdanh từkhông đếm được (uncountable)Actual or presumed prescriptive notions about the correct use of a language.
  4. Sách ngữ phápdanh từđếm được (countable)A book describing the grammar (noun sense 1 or noun sense 2) of a language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grammarDạng gốc (base form)
  2. grammarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bad grammarSai ngữ pháp
check grammarKiểm tra ngữ pháp
english grammarNgữ pháp tiếng Anh
grammar bookSách ngữ pháp
grammar errorLỗi ngữ pháp
grammar rulesQuy tắc ngữ pháp
grammar schooldanh từTrường dạy học sinh hệ thống ngữ pháp của một ngôn ngữ Châu Âu, đặc biệt là tiếng Latinh và tiếng Hy Lạp
case grammardanh từNgữ pháp cấu trúc

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Ngữ pháp hình thức
  1. đếm được (countable)A formal system specifying the syntax of a language.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigramere
  2. từ tiếng Pháp cổgramaire“classical learning”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*grammāria

Cùng gốc (doublet)glamourglamourygramaryegrimoire

Ví dụ

  • , : / , / Nàng đang ở trong Thức của mình, và các Thì của nàng: / Ta sẽ luận Ngữ pháp với nàng, / Và thử xem ta có thể biến cách nàng ra sao
  • language's .Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó.
  • .Ngữ pháp rất khó.

AI