gramática
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ɡɾaˈmatika/nguồn
Nghĩa chính
- Ngữ phápdanh từgrammar (rules for speaking and writing a language)
- Dạng giống cái số ít của gramáticotính từfeminine singular of gramático
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gramáticaDạng gốc (base form)
- gramáticasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gramática parda | Trường học của những cú va chạm mạnh | |
| repaso de gramática | Ôn tập ngữ pháp | |
| aprender gramática | Chưa có nghĩa | |
| estudiar gramática | Chưa có nghĩa | |
| gramática avanzada | Chưa có nghĩa | |
| gramática básica | Chưa có nghĩa | |
| gramática española | Chưa có nghĩa | |
| reglas de gramática | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , ¿ ?Dù sao, ai cần ngữ pháp?
- .Giáo viên của tôi rất nhấn mạnh ngữ pháp.
- , .Mặc dù tôi thực sự ghét ngữ pháp, nó hữu ích.