gramatical
C1tính từ (adjective)
/ɡɾamatiˈkal/nguồn
Nghĩa chính
- Ngữ pháp; Ngữ pháp (về hoặc liên quan đến ngữ pháp)tính từgrammar; grammatical (of or relating to grammar)
- Đúng ngữ pháptính từgrammatical (not breaching any constraints of the grammar, or morpho-syntax, of the relevant language)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gramaticalDạng gốc (base form)
- gramaticalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| categoría gramatical | Từ loại | |
| accidente gramaticaldanh từ | danh từ | Một đặc điểm hình thái, chẳng hạn như số lượng, người, giới tính hoặc trường hợp |
| corrección gramatical | Sự chính xác ngữ pháp | |
| colocación gramatical | Kết hợp ngữ pháp |
Ví dụ
- .
- .
- .