Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc ngữ pháptính từNot breaching any constraints of the grammar, or morpho-syntax, of the relevant language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grammaticalDạng gốc (base form)
- more grammaticalSo sánh hơn (comparative)
- most grammaticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grammatical genderdanh từ | danh từ | Giới tính được quy định theo ngữ pháp của một danh từ, không nhất thiết phải tương ứng với các thuộc tính của người ám chỉ như giới tính sinh học |
| grammatical casedanh từ | danh từ | Cách |
| grammatical persondanh từ | danh từ | Ngôi |
| grammatical worddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với function word |
| grammatical mooddanh từ | danh từ | Kiểu quan hệ của động từ với thực tế và ý định |
| grammatical aspectdanh từ | danh từ | Khía cạnh của một cụm động từ (nhóm động từ) hoặc vị ngữ khác - cấu trúc thời gian hoặc mối quan hệ của nó với thời gian sử dụng - được đánh dấu thông qua bất kỳ yếu tố ngữ pháp nào, được phân biệt với khía cạnh từ vựng |
| grammatical categorydanh từ | danh từ | Một phần của bài phát biểu |
| historico-grammaticaltính từ | tính từ | Liên quan đến, sử dụng hoặc dựa trên kỹ thuật phân tích văn bản bằng cách sử dụng bối cảnh và hình thức văn học để thiết lập ý nghĩa của văn bản tại thời điểm nó được viết |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc ngữ pháp
- Of or pertaining to grammar.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grammaticalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạigrammatical
- từ tiếng Latinhgrammaticālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , .[Otto] Jespersen, một giáo sư ngôn ngữ nổi tiếng với chuyên môn về cú pháp và phát triển ngôn ngữ, đã tuyên bố rằng ngôn ngữ tiêu đề báo chí thực sự không phải là văn phong đúng ngữ pháp.
- .Bài viết được đánh giá theo cả các yếu tố độ phức tạp và độ chính xác về mặt ngữ pháp.
- .Có rất nhiều quy tắc ngữ pháp.