Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Hạt ngũ cốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Any cereal plant (or its grain) that is the main crop or staple of a country or region.
- Ngô, bắpdanh từkhông đếm được (uncountable)Maize, a grain crop of the species Zea mays.
- Hạt ngũ cốc, hạt giốngdanh từA grain or seed, especially of a cereal crop.
- Tạo hạt, kết hạtđộng từngoại động từ (transitive)To granulate; to form (a substance) into grains.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corn field | Cánh đồng ngô | |
| corn flour | Bột ngô | |
| corn oildanh từ | danh từ | Dầu bắp |
| corn on the cobdanh từ | danh từ | Bắp nướng nguyên trái |
| sweet corndanh từ | danh từ | Bắp ngọt |
| corn dogdanh từ | danh từ | Xúc xích được phủ bột bánh ngô và chiên giòn trong dầu nóng |
| corn flakes | Bánh ngô mảnh | |
| Corn.danh từ riêng | danh từ riêng | Dạng viết tắt của Cornwall |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Hạt nhỏ
- không đếm được (uncountable)Hạt nhỏ, mảnh vụnA small, hard particle.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cornNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , .Tôi thấy chúng tôi có gần một trăm giạ ngũ cốc, bao gồm lúa mì, ngô và lúa mạch, để bổ sung vào kho dự trữ
- , , , .Việc gieo trồng ngô, thứ được gọi riêng là ngô, vừa mới hoàn tất trên Đồi Thị trấn khi tôi đến đó
- .Ông trả cho cô một khoản phí tượng trưng là hai hạt lúa mạch