Dịch

corn

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɔːn/US/ˈkɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Hạt ngũ cốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Any cereal plant (or its grain) that is the main crop or staple of a country or region.
  2. Ngô, bắpdanh từkhông đếm được (uncountable)Maize, a grain crop of the species Zea mays.
  3. Hạt ngũ cốc, hạt giốngdanh từA grain or seed, especially of a cereal crop.
  4. Tạo hạt, kết hạtđộng từngoại động từ (transitive)To granulate; to form (a substance) into grains.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cornNguyên thể (infinitive)
  2. cornsSố nhiều (plural)
  3. cornedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. corningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

corn fieldCánh đồng ngô
corn flourBột ngô
corn oildanh từDầu bắp
corn on the cobdanh từBắp nướng nguyên trái
sweet corndanh từBắp ngọt
corn dogdanh từXúc xích được phủ bột bánh ngô và chiên giòn trong dầu nóng
corn flakesBánh ngô mảnh
Corn.danh từ riêngDạng viết tắt của Cornwall

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Hạt nhỏ
  1. không đếm được (uncountable)Hạt nhỏ, mảnh vụnA small, hard particle.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hạt ngũ cốc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicorn
  2. từ tiếng Anh cổcorn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*korn

Cùng gốc (doublet)graingramgranumgrao

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicorne
  2. từ tiếng Pháp cổcorn
  3. từ tiếng Latinhcornū

Cùng gốc (doublet)cornocornuhorn

Ví dụ

  • , , , , .Tôi thấy chúng tôi có gần một trăm giạ ngũ cốc, bao gồm lúa mì, ngô và lúa mạch, để bổ sung vào kho dự trữ
  • , , , .Việc gieo trồng ngô, thứ được gọi riêng là ngô, vừa mới hoàn tất trên Đồi Thị trấn khi tôi đến đó
  • .Ông trả cho cô một khoản phí tượng trưng là hai hạt lúa mạch

AI