Dịch

cornu

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sừng, hoặc bất cứ thứ gì có hình dạng giống hoặc giống với sừngdanh từA horn, or anything shaped like or resembling a horn.
  2. Nhạc cụ bằng đồng từ La Mã cổ đại dài khoảng 3 mét có hình chữ 'G'danh từA brass instrument from Ancient Rome about 3 metres long in the shape of a letter 'G'.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cornuDạng gốc (base form)
  2. cornua (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Cornu Lunciidanh từ riêngXã của hạt Suceava, România
cornu ammonisdanh từVỏ hóa thạch cong như sừng cừu đực; một loại ammonit

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcornū“horn”

Cùng gốc (doublet)corncornohorn

AI