pelvis
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khung chậu, xương chậudanh từThe large compound bone structure at the base of the spine that supports the legs in hominids.
- Vùng chậudanh từThe pelvic region of the human body.
- Bể thậndanh từA funnel-shaped cavity, especially such a cavity in the kidney into which urine passes towards the ureter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pelvisDạng gốc (base form)
- pelves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- pelvisesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| renal pelvisdanh từ | danh từ | Phần gần giãn nở giống như phễu của niệu quản ở thận |
| PELVIS syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn bẩm sinh đặc trưng bởi u máu vùng đáy chậu, dị tật cơ quan sinh dục ngoài, thoát vị màng não mỡ, bất thường bàng quang, hậu môn không thủng và da thừa |
| rachitic pelvisdanh từ | danh từ | Xương chậu bị biến dạng, thường bị dẹt và co rút do bệnh còi xương (viêm màng cứng) |
| diaphragma pelvisdanh từ | danh từ | Cơ nâng hậu môn và xương cụt ở hai bên bề mặt bên trong của xương chậu |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpēlvis“basin”
- từ tiếng Latinh cổpēluis“basin”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pelvisNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Elvis đang lắc vùng chậu và các cô nàng ngất ngây.
- .Anh ấy bị gãy xương chậu khi ngã khỏi thang.
- .Bác sĩ sẽ khám vùng chậu và trực tràng để sờ xem có chỗ nào bị tắc nghẽn không.