Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phần trên và rộng nhất trong ba xương tạo nên mỗi bên của xương hôngdanh từThe upper and widest of the three bones that make up each side of the hipbone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- iliumDạng gốc (base form)
- ilia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ilio-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến ilium |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hồi tràng
- Hồi tràng, một phần của ruột non (trong cách sử dụng hiện đại, viết sai chính tả của hồi tràng)The ileum, part of the small intestine (in modern usage, misspelling of ileum).
Họ từ (word family)
cùng gốc iliumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhīlium“lower abdomen”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha