iliac
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ruột hồi, xương chậutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the ilium.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iliac arterydanh từ | danh từ | Một trong những động mạch lớn cung cấp máu cho xương chậu và chân |
| external iliac arterydanh từ | danh từ | Nhánh ngoài của động mạch chậu chung ở hai bên cơ thể đi qua bên dưới dây chằng bẹn để trở thành động mạch đùi |
| bi-iliactính từ | tính từ | Liên quan đến cả hai xương chậu |
| iliac fossadanh từ | danh từ | Bề mặt lõm, lớn, nhẵn ở mặt trong của xương chậu |
| iliac crestdanh từ | danh từ | Các dấu ấn có thể nhìn thấy được tạo ra bởi xương chậu đánh dấu đỉnh xương chậu ở ngưỡng của thân và các chi dưới |
| iliac furrowdanh từ | danh từ | Vết lõm có thể nhìn thấy phía trên mào chậu và bên dưới rốn, thường chỉ nhìn thấy được ở những người có thể chất khỏe mạnh |
| common iliac veindanh từ | danh từ | Một trong hai tĩnh mạch, trong đó một tĩnh mạch được hình thành ở mỗi bên cơ thể do sự hợp nhất của tĩnh mạch chậu ngoài và tĩnh mạch chậu trong, và hợp nhất để tạo thành tĩnh mạch chủ dưới ngang mức đốt sống thắt lưng thứ năm |
| common iliac arterydanh từ | danh từ | Một trong hai động mạch lớn phát sinh từ sự phân nhánh của động mạch chủ bụng xảy ra ở mức đốt sống thắt lưng thứ tư |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc iliacNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápiliaque
- từ tiếng Latinh muộnīliacus
- từ tiếng Latinhīlium