iliac artery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong những động mạch lớn cung cấp máu cho xương chậu và chândanh từOne of the large arteries supplying blood to the pelvis and legs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- iliac arteryDạng gốc (base form)
- iliac arteriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| external iliac arterydanh từ | danh từ | Nhánh ngoài của động mạch chậu chung ở hai bên cơ thể đi qua bên dưới dây chằng bẹn để trở thành động mạch đùi |
| common iliac arterydanh từ | danh từ | Một trong hai động mạch lớn phát sinh từ sự phân nhánh của động mạch chủ bụng xảy ra ở mức đốt sống thắt lưng thứ tư |
| internal iliac arterydanh từ | danh từ | Nhánh trong của động mạch chậu chung ở hai bên cơ thể |
Ví dụ
- , , Poupart’s , .