Dịch

choana

danh từ (noun)
US/ˈkoʊ.ən.ə/

Nghĩa chính

  1. Cái phễu; một lỗ hình phễudanh từA funnel; a funnel-shaped opening.
  2. Cặp lỗ hướng về phía sau khoang mũi, mở vào vòm họngdanh từA pair of apertures towards the back of the nasal cavity, opening into the nasopharynx.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. choanaDạng gốc (base form)
  2. choanae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

choano-tiền tốPhễu
choan-Chưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớichoana
  2. từ tiếng Hy Lạp cổχοᾰ́νηkhoắnē“funnel”

Ví dụ

  • , .

AI