Dịch

pelvic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khung xương chậutính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or in the region of, the pelvis
  2. Vây bụngdanh từpelvic fin
  3. Khám vùng chậudanh từa pelvic examination

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pelvicDạng gốc (base form)
  2. pelvicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pelvic areaVùng chậu
pelvic boneXương chậu
pelvic examKhám vùng chậu
pelvic examinationKhám vùng chậu
pelvic floordanh từSàn chậu
pelvic inflammatory diseasedanh từViêm vùng chậu
pelvic findanh từVây bụng
pelvic discdanh từCấu trúc giải phẫu chuyên biệt được tìm thấy ở một số họ cá như cá bống tượng, cá ốc và cá bám

Nguồn gốc (etymology)

pelv--ic

Ví dụ

  • Silya .Bác sĩ phụ khoa đã khám vùng chậu cho Silya.
  • ?Các bài tập cơ sàn chậu là gì?
  • .Cô ấy bị rách cơ sàn chậu.

AI