Nghĩa chính
- Khung xương chậutính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or in the region of, the pelvis
- Vây bụngdanh từpelvic fin
- Khám vùng chậudanh từa pelvic examination
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pelvicDạng gốc (base form)
- pelvicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pelvic area | Vùng chậu | |
| pelvic bone | Xương chậu | |
| pelvic exam | Khám vùng chậu | |
| pelvic examination | Khám vùng chậu | |
| pelvic floordanh từ | danh từ | Sàn chậu |
| pelvic inflammatory diseasedanh từ | danh từ | Viêm vùng chậu |
| pelvic findanh từ | danh từ | Vây bụng |
| pelvic discdanh từ | danh từ | Cấu trúc giải phẫu chuyên biệt được tìm thấy ở một số họ cá như cá bống tượng, cá ốc và cá bám |
Họ từ (word family)
cùng gốc pelvicNguồn gốc (etymology)
pelv--ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Silya .Bác sĩ phụ khoa đã khám vùng chậu cho Silya.
- ?Các bài tập cơ sàn chậu là gì?
- .Cô ấy bị rách cơ sàn chậu.