Dịch

-ic

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tính từ từ danh từ với nghĩa “của hoặc liên quan đến”hậu tốUsed to form adjectives from nouns with the meaning “of or pertaining to”.
  2. Dùng để biểu thị một số hợp chất hóa học trong đó một nguyên tố hóa học cụ thể có số oxi hóa cao hơn hợp chất tương đương có tên kết thúc bằng hậu tố -ous. Ví dụ: axit sunfuric (H₂SO₄) có nhiều nguyên tử oxy trên mỗi phân tử hơn axit sunfuric (H₂SO₃)hậu tốUsed to denote certain chemical compounds in which a specified chemical element has a higher oxidation number than in the equivalent compound whose name ends in the suffix -ous. For example sulphuric acid (H₂SO₄) has more oxygen atoms per molecule than sulphurous acid (H₂SO₃).

Cụm từ (phrase)

2-ICdanh từViết tắt của second in command
-icshậu tốTạo thành danh từ đề cập đến lĩnh vực kiến thức hoặc thực hành

Ví dụ

  • + - →
  • + - →

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-ik
  2. từ tiếng Pháp cổ-ique
  3. từ tiếng Latinh-icus

Cùng gốc (doublet)-y

AI