Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành tính từ và danh từ mô tả sự vật và đặc điểm của một thành phố, vùng hoặc quốc gia, chẳng hạn như con người và ngôn ngữ mà những người này sử dụnghậu tốUsed to form adjectives and nouns describing things and characteristics of a city, region, or country, such as the people and the language spoken by these people.
- Dùng để tạo thành danh từ có nghĩa là biệt ngữ hoặc ngôn ngữ được sử dụng bởi một nghề nghiệp hoặc sinh vật cụ thể hoặc trong một bối cảnh cụ thểhậu tốUsed to form nouns meaning the jargon or language used by a particular profession or being or in a particular context.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuck-esedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ tục tĩu |
| East Timoresetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Đông Timor hoặc người Đông Timor |
Ví dụ
- + - →
- + - →
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-eys
- từ tiếng Pháp cổ-eis
- từ tiếng Latinh-ēnsis