-i
hậu tố
/iː/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng để tạo thành tính từ, danh từ, từ đồng nghĩa (mô tả người dân của một thành phố, khu vực hoặc quốc gia cụ thể) hoặc genonyms (mô tả những người thuộc một bộ tộc, thị tộc hoặc gia đình cụ thể) và ngôn ngữ được sử dụng bởi những người nàyhậu tốUsed to form adjectives, nouns, demonyms (describing people of a particular city, region or country) or genonyms (describing people of a particular tribe, clan or family) and the language spoken by these people.
- Tạo thành một kết thúc số nhiều thay thế cho nhiều từ mượn từ tiếng Latin kết thúc bằng ⟨us⟩ ở số íthậu tốForms an alternative plural ending for various words borrowed from Latin that end in ⟨us⟩ in the singular.
- Tạo thành một kết thúc số nhiều thay thế cho nhiều từ khác nhau kết thúc bằng ⟨us⟩ ở số ít, mặc dù không được mượn từ tiếng Latinhậu tốForms an alternative plural ending for various words that end in ⟨us⟩ in the singular, despite not being borrowed from Latin.
- Tạo thành một kết thúc số nhiều thay thế cho những từ mượn từ tiếng Ý kết thúc bằng ⟨o⟩ hoặc ⟨e⟩ ở số íthậu tốForms an alternative plural ending for words borrowed from Italian that end in ⟨o⟩ or ⟨e⟩ in the singular.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -i-liên tố, hậu tố | liên tố, hậu tố | Nguyên âm được chèn xen kẽ giữa các hình vị có nguồn gốc Latin để dễ phát âm (anaptyxis, nguyên âm liên kết) |
| A-Itính từ | tính từ | Để bảo trợ chung |
| Three-I Leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức Minor League Baseball hoạt động chủ yếu ở Illinois, Indiana và Iowa |
| CD-idanh từ | danh từ | Viết tắt của Compact Disc-Interactive |
| push-me-I-push-youdanh từ | danh từ | Ánh trăng; rượu lậu |
| CBT-Idanh từ | danh từ | Viết tắt của cognitive behavioral therapy for insomnia |
| DSM-Idanh từ riêng | danh từ riêng | Bản sửa đổi Cẩm nang Chẩn đoán và Thống kê Rối loạn Tâm thần do Hiệp hội Tâm thần Hoa Kỳ xuất bản năm 1952 |
| Mat-idanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Surigao, Surigao del Norte, Philippines |
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Dùng để tạo thành từ nhỏ của tên riêng
- Used to form diminutives of given names.
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- mượn từ tiếng Ả Rậpـِيّ-iyy
- mượn từ tiếng Do Thái־י-i
- mượn từ tiếng Ba Tưـی-ī
hậu tố
- mượn từ tiếng Latinh-ī
hậu tố
- mượn từ tiếng Ý-i
- từ tiếng Latinh-ī
Ví dụ
- + - →
- + - →