Nghĩa chính
- Của hoặc liên quan đến; một hậu tố tính từ được gắn vào nhiều từ khác nhau, thường là danh từ, để tạo thành dạng tính từ. (Thường được thêm vào các từ có nguồn gốc Latin, nhưng cũng được sử dụng với các từ có nguồn gốc khác. Khi một từ kết thúc bằng a, -n được sử dụng thay thế.)hậu tốOf or pertaining to; an adjectival suffix appended to various words, often nouns, to make an adjective form. (Often added to words of Latin origin, but also used with words of other origins. When a word ends in a, -n is used instead.)
- Gắn vào danh từ để tạo thành danh từ tác nhân. (Khi nam giới có nghề nghiệp được phân biệt với nữ giới, nam giới là -an, nữ giới -(i)enne.)hậu tốAppended to nouns to form an agent noun. (When males with a profession are distinguished from females, males are -an, females -(i)enne.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -anDạng gốc (base form)
- -ansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| HAIR-ANdanh từ | danh từ | Viết tắt của hyperandrogenism: kháng insulin và bệnh gai đen (chỉ được sử dụng trong thuật ngữ y khoa hội chứng HAIR-AN) |
| HAIR-AN syndromedanh từ | danh từ | Căn bệnh hiếm gặp ở phụ nữ là một phần của hội chứng buồng trứng đa nang |
| flower-of-an-hourdanh từ | danh từ | Cây Hibiscus trionum |
| Lam-andanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Ozamiz, Misamis Occidental, Philippines |
| Da-an Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Tapaz, Capiz, Philippines |
| Laua-andanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Antique, Philippines |
| Pari-andanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cebu, Cebu, Philippines |
| Gabu-andanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Roxas, Capiz, Philippines |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-an
- từ tiếng Pháp cổ-ain
- từ tiếng Latinh-ānus
Ví dụ
- + - →
- + - →
- + - →