Dịch

-id

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hình thành tên các triều đại, đặt sau tên tổ tiên, mang ý nghĩa “con cháu của”hậu tốForming the names of dynasts, being suffixed to the name of their progenitors and meaning “descendant of”.
  2. Hình thành tên chung của các thành viên trong taxon có tên kết thúc bằng -idaehậu tốForming the common names of members of a taxon which has a name ending in -idae.
  3. Hình thành tên các múi của răng hàm dưới (hàm dưới)hậu tốForming the names of cusps of lower (mandibular) teeth.
  4. Hình thành danh từ từ gốc Latin hoặc Hy Lạp, bao gồm một số tên thực vật nhất định được mô phỏng theo nguồn Latinhậu tốForming nouns from Latin or Greek roots, including certain plant names modelled on Latin sources.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

self-IDđộng từ, danh từĐồng nghĩa với self-identify

4 nghĩa khác

Hậu tố 4
Hình thành tên tương đương với nữ tính hoặc con cháu nữ tính từ tên nam tính
  1. Forming names of feminine equivalents or of feminine descendants from a masculine name.

Ví dụ

  • + - →
  • (“ ”) + - → (“ ”)
  • + - → , “ ”

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đại-ide
  2. từ tiếng Latinh-idēs
  3. từ tiếng Hy Lạp cổ-ίδης
hậu tố
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đại-ide
  2. từ tiếng Latinh-is
  3. từ tiếng Hy Lạp cổ-ῐς

Ngôn ngữ khác

AI