Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Dùng để hình thành các danh từ biểu thị những người đi theo hoặc ủng hộ một người, ý tưởng, học thuyết, phong trào cụ thể, v.vhậu tốUsed to form nouns denoting followers or adherents of a specified person, idea, doctrine, movement, etc.
- Dùng để tạo thành danh từ chỉ con cháu của một nhân vật lịch sử cụ thể, đặc biệt là một nhân vật trong Kinh thánhhậu tốUsed to form nouns denoting descendants of a specified historical person, especially a biblical figure.
- Dùng để tạo thành từ quỷhậu tốUsed to form demonyms.
- Dùng để tạo thành danh từ biểu thị đá hoặc khoáng sảnhậu tốUsed to form nouns denoting rocks or minerals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -iteDạng gốc (base form)
- -itesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| statu-quo-itedanh từ | danh từ | Người ủng hộ hiện trạng; một người tin rằng xã hội đang ở trạng thái có thể chấp nhận được và không nên thay đổi |
6 nghĩa khác
Hậu tố 6
Dùng để tạo thành danh từ biểu thị sinh vật hóa thạch
- Used to form nouns denoting fossil organisms.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp-ite
- từ tiếng Latinh-ītēs
- từ tiếng Hy Lạp cổ-ῑ́της-ī́tēs
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , -; , , .