-ita
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một hậu tố chỉ sự nhỏ bé; nữ tương đương với -itohậu tốa suffix indicating a diminutive; female equivalent of -ito
- Dùng làm từ tăng cường cho một số trạng từhậu tốused as an intensifier for some adverbs
- -ite (tạo thành từ quỷ)hậu tố-ite (forms demonyms)
- -ite (hậu tố của đá, khoáng chất hoặc hóa thạch)hậu tố-ite (suffix for a rock, mineral, or fossil)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Hậu tố 1
-ite (người theo dõi hoặc tín đồ của một người được chỉ định)
- -ite (follower or adherent of a specified person)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- (“Shia”) + -ita → (“Shiite”)