Nghĩa chính
- Của, từ, hoặc liên quan đến Đông Timor hoặc người Đông Timortính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to East Timor or the East Timorese people.
- Người đến từ Đông Timor hoặc gốc Đông Timordanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person from East Timor or of East Timorese descent.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , 1 1995, Baucau . 200 , […]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha