Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fetopelvic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến thai nhi và xương chậu của mẹ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to the fetus and the mother's pelvis.
Nguồn gốc
(etymology)
feto-
+
pelvic
Ví dụ
Control
AF
samples
from
women
with
uncomplicated
pregnancies
(
gestational
week
39.4 ± 1.0,
n
= 14)
were
collected
by
needle
aspiration
during
an
elective
caesarean
section
made
because
of
breech
presentation
or
fetopelvic
disproportion
.
AI
1
Liên quan đến thai nhi và xương chậu của mẹ
1
Liên quan đến thai nhi và xương chậu của mẹ
1
Liên quan đến thai nhi và xương chậu của mẹ