Dịch

fetopelvic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến thai nhi và xương chậu của mẹtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the fetus and the mother's pelvis.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( 39.4 ± 1.0, = 14) .

AI