Dịch

bone

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Xương, khúc xươngdanh từđếm được (countable)Any of the components of an endoskeleton, made of this material.
  2. Trắng ngà, có màu trắng xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Of an off-white colour, like the colour of bone.
  3. Róc xương, lọc xương, gỡ xươngđộng từTo prepare (meat, etc) by removing the bone or bones from.
  4. Cực kỳ, hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)Used before an adjective as an intensifier

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boneNguyên thể (infinitive)
  2. bonesSố nhiều (plural)
  3. bonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bone sthbỏ xương cái gì

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 10
Chất xương
  1. không đếm được (uncountable)Chất xương, xươngA composite material consisting largely of calcium phosphate and collagen and making up the skeleton of most vertebrates.

Ví dụ

  • .Đừng ném xương cho chó.
  • .Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
  • 5- 6- .Lý do tôi hiếm khi câu cá mòi đường ở vịnh Mag bằng cần số 5 hay số 6 là vì có nhiều con cá đủ khỏe để giật tung các đồ câu nhẹ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibon
  2. từ tiếng Anh cổbān“bone, tusk; the bone of a limb”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bainą“bone”
danh từ

Rút gọn từ trombone

động từ
  1. mượn từ tiếng Phápbornoyer“to look at with one eye, to sight”

Ngôn ngữ khác

AI