Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Xương, khúc xươngdanh từđếm được (countable)Any of the components of an endoskeleton, made of this material.
- Trắng ngà, có màu trắng xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Of an off-white colour, like the colour of bone.
- Róc xương, lọc xương, gỡ xươngđộng từTo prepare (meat, etc) by removing the bone or bones from.
- Cực kỳ, hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)Used before an adjective as an intensifier
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bone sthbỏ xương cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 10
Chất xương
- không đếm được (uncountable)Chất xương, xươngA composite material consisting largely of calcium phosphate and collagen and making up the skeleton of most vertebrates.
Ví dụ
- .Đừng ném xương cho chó.
- .Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
- 5- 6- .Lý do tôi hiếm khi câu cá mòi đường ở vịnh Mag bằng cần số 5 hay số 6 là vì có nhiều con cá đủ khỏe để giật tung các đồ câu nhẹ.
Họ từ (word family)
cùng gốc boneNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạibon
- từ tiếng Anh cổbān“bone, tusk; the bone of a limb”
- từ tiếng German nguyên thủy*bainą“bone”
danh từ
Rút gọn từ trombone
động từ
- mượn từ tiếng Phápbornoyer“to look at with one eye, to sight”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha