Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kèn trombonedanh từA musical instrument in the brass family, having a cylindrical bore, and usually a sliding tube (but sometimes piston valves, and rarely both). Most often refers to the tenor trombone, which is the most common type of trombone and has a fundamental tone of B♭ˌ (contra B♭).
- Vạc saodanh từThe common European bittern.
- Giá đỡ đèndanh từA kind of extendable support for attaching lighting elements to a set.
- Truyền tín hiệu ngượcđộng từTo transmit a signal or data back to a central switching point before sending it out to its destination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tromboneNguyên thể (infinitive)
- tromboni (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- trombonesSố nhiều (plural)
- trombonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tromboningPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slide trombonedanh từ | danh từ | Chiếc kèn trombone được trang bị cầu trượt |
| sad trombonethán từ | thán từ | Dùng để chỉ sự thất bại hoặc thất vọng |
| bass trombonedanh từ | danh từ | Kèn trombone có cùng cao độ cơ bản với giọng nam cao thường có hai van, lỗ khoan rộng hơn và chuông lớn hơn. Những điều này giúp tạo ra âm thanh đầy đặn hơn, nặng hơn và giúp chơi tốt hơn ở quãng trầm |
| rusty trombonedanh từ | danh từ | Hành động thực hiện đồng thời thao tác anilingus và thao tác bằng tay |
| tenor trombonedanh từ | danh từ | Loại kèn trombone phổ biến nhất có nốt cơ bản là B♭ và thường được coi là một nhạc cụ không chuyển âm |
| double trombonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với superbone |
| trombone-playerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trombonist |
| valide trombonedanh từ | danh từ | Chiếc trombone lai có cả bộ ba van piston và một thanh trượt để thay đổi cao độ, thanh trượt được đặt trong phần van và ngắn hơn một thanh trượt trombone tiêu chuẩn, chỉ bao gồm bốn vị trí thay vì bảy vị trí thông thường và không khóa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kéo giãn ống kính
- ngoại động từ (transitive)To extend and retract (the zoom lens); to use it too enthusiastically.
Họ từ (word family)
cùng gốc tromboneNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýtrombone
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Jim chơi kèn trombone rất giỏi.
- […] , .Giá đỡ đèn cho phép đặt thiết bị phía trên tường trường quay, giúp tường trường quay chịu được trọng lượng của thiết bị.
- […] ( in-camera , ., ., .) […]Kéo giãn ống kính zoom như một thiếu niên phê thuốc, v.v.