Nghĩa chính
- Giống xương, rắn như xươngtính từResembling, having the appearance or consistence of, or relating to bone; osseous.
- Nhiều xươngtính từFull of bones.
- Với ít thịt; gầytính từWith little flesh; skinny, thin.
- Có xương nổi rõtính từHaving prominent bones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bony fishdanh từ | danh từ | Loài cá thuộc siêu lớp phân loại Osteichthyes |
| bony breamdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt, Nematalosa erebi, ở lục địa Australia; quả dâu tây |
| bony labyrinthdanh từ | danh từ | Thành xương cứng bên ngoài của tai trong ở xương thái dương |
Ví dụ
- cá nhiều xương
- .
- !
Họ từ (word family)
cùng gốc bonyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha