Dịch

bony

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống xương, rắn như xươngtính từResembling, having the appearance or consistence of, or relating to bone; osseous.
  2. Nhiều xươngtính từFull of bones.
  3. Với ít thịt; gầytính từWith little flesh; skinny, thin.
  4. Có xương nổi rõtính từHaving prominent bones.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bonyDạng gốc (base form)
  2. bonierSo sánh hơn (comparative)
  3. boniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bony fishdanh từLoài cá thuộc siêu lớp phân loại Osteichthyes
bony breamdanh từLoài cá nước ngọt, Nematalosa erebi, ở lục địa Australia; quả dâu tây
bony labyrinthdanh từThành xương cứng bên ngoài của tai trong ở xương thái dương

Nguồn gốc (etymology)

bone-y

  1. từ tiếng Anh trung đạibony

Ví dụ

  • cá nhiều xương
  • .
  • !

AI