Dịch

thin

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Mỏngtính từHaving little thickness or extent from one surface to its opposite.
  2. Gầy, ốm, mảnh khảnhtính từHaving little body fat or flesh; slim; slender; lean; gaunt.
  3. Vết xước mặt sau temdanh từA loss or tearing of paper from the back of a stamp, although not sufficient to create a complete hole.
  4. Làm mỏng, làm thưa, làm loãngđộng từngoại động từ (transitive)To make thin or thinner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thinNguyên thể (infinitive)
  2. thinsSố nhiều (plural)
  3. thinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thinningPhân từ I (present participle)
  5. thinnerSo sánh hơn (comparative)
  6. more thinSo sánh hơn (comparative)
  7. thinnestSo sánh nhất (superlative)
  8. most thinSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thin sth (down) (with sth)pha loãng cái gì (bằng cái gì)
  • thin outloãng ra, thưa raThe crowd had thinned out and only a few people were left.Đám đông đã thưa ra và chỉ còn lại một vài người.
  • thin sth (out)làm loãng cái gì raThin out the seedlings to about 10cm apart.Làm thưa các cây con cách nhau khoảng 10cm.

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 1
Loãng
  1. Of low viscosity or low specific gravity.

Ví dụ

  • . . 200 .Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
  • , .Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
  • .Nước loãng hơn mật ong.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mỏng
Thưa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithinne
  2. từ tiếng Anh cổþynne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þunnī

Cùng gốc (doublet)tenuis

AI