rare
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpUK/ɹɛː/US/ɹɛɚ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- hiếm, hiếm hoi, không phổ biếntính từB1Uncommon; not often seen.
- tái, chín táitính từA2Cooked lightly so the meat is still red inside.
- loãng, mỏng, thưatính từB2Thin; of low density.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is rare for sb/sth to do sthhiếm khi ai/cái gì làm gìIt's extremely rare for it to be this hot in April.Rất hiếm khi nóng như thế này vào tháng Tư.
- it is rare to do sthhiếm khi làm gìIt is rare to find such loyalty these days.Ngày nay hiếm khi tìm thấy sự trung thành như vậy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rare earthdanh từ | danh từ | Đất hiếm |
| rare event | Sự kiện hiếm | |
| rare gasdanh từ | danh từ | Khí hiếm |
| rare species | Loài hiếm | |
| rare steak | Bít tết tái | |
| medium raretính từ | tính từ | Nấu hơi nhạt nên thịt không còn màu đỏ nhưng cũng không có màu nâu (đối với thịt bò); nấu ở mức độ giữa tái và vừa |
| rare birddanh từ | danh từ | Người hoặc vật bất thường hoặc đặc biệt |
| rare earth metaldanh từ | danh từ | Nguyên tố đất hiếm |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tốt
- Tốt, thú vịGood; enjoyable.
Ví dụ
- . .Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm.
- .Rất hiếm lời phàn nàn.
- , .Frank giả vờ lùi lại như bị choáng váng, dùng cẳng tay che mắt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rareNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirare
- từ tiếng Pháp cổrare
- từ tiếng Latinhrārus“loose, spaced apart, thin, infrequent”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạirere
- từ tiếng Anh cổhrēr
- từ tiếng German nguyên thủy*hrōzijaną“to stir”