Dịch

rare

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɹɛː/US/ɹɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. hiếm, hiếm hoi, không phổ biếntính từB1Uncommon; not often seen.
  2. tái, chín táitính từA2Cooked lightly so the meat is still red inside.
  3. loãng, mỏng, thưatính từB2Thin; of low density.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rareNguyên thể (infinitive)
  2. raresSố nhiều (plural)
  3. raredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. raringPhân từ I (present participle)
  5. rarerSo sánh hơn (comparative)
  6. more rareSo sánh hơn (comparative)
  7. rarestSo sánh nhất (superlative)
  8. most rareSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is rare for sb/sth to do sthhiếm khi ai/cái gì làm gìIt's extremely rare for it to be this hot in April.Rất hiếm khi nóng như thế này vào tháng Tư.
  • it is rare to do sthhiếm khi làm gìIt is rare to find such loyalty these days.Ngày nay hiếm khi tìm thấy sự trung thành như vậy.

Cụm từ (phrase)

rare earthdanh từĐất hiếm
rare eventSự kiện hiếm
rare gasdanh từKhí hiếm
rare speciesLoài hiếm
rare steakBít tết tái
medium raretính từNấu hơi nhạt nên thịt không còn màu đỏ nhưng cũng không có màu nâu (đối với thịt bò); nấu ở mức độ giữa tái và vừa
rare birddanh từNgười hoặc vật bất thường hoặc đặc biệt
rare earth metaldanh từNguyên tố đất hiếm

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tốt
  1. Tốt, thú vịGood; enjoyable.

Ví dụ

  • . .Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm.
  • .Rất hiếm lời phàn nàn.
  • , .Frank giả vờ lùi lại như bị choáng váng, dùng cẳng tay che mắt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirare
  2. từ tiếng Pháp cổrare
  3. từ tiếng Latinhrārus“loose, spaced apart, thin, infrequent”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirere
  2. từ tiếng Anh cổhrēr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hrōzijaną“to stir”

AI