Dịch

extraordinary

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪksˈtɹɔːrdɪn(ə)ɹi/US/ˌɛkstɹəˈɔɹdəˌnɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khác thường, lạ thường, đặc biệttính từOut of the ordinary; exceptional; unusual.
  2. Xuất sắc, tuyệt vờitính từRemarkably good.
  3. Đặc biệt, phụtính từSpecial or supernumerary.
  4. Điều phi thườngdanh từAnything that goes beyond what is ordinary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extraordinaryDạng gốc (base form)
  2. extraordinariesSố nhiều (plural)
  3. more extraordinarySo sánh hơn (comparative)
  4. most extraordinarySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is extraordinary that…thật lạ/kỳ lạ là…It's extraordinary that he managed to sleep through the party.Thật lạ là anh ấy ngủ khì khì trong suốt bữa tiệc.
  • it is extraordinary how…thật lạ/kỳ lạ là…It is extraordinary how little evidence supports this view.Thật lạ là có rất ít bằng chứng ủng hộ quan điểm này.

Cụm từ (phrase)

extraordinary achievementThành tựu phi thường
extraordinary circumstancesHoàn cảnh đặc biệt
extraordinary effortNỗ lực phi thường
extraordinary eventSự kiện phi thường
extraordinary measuresBiện pháp đặc biệt
extraordinary talentTài năng lỗi lạc
extraordinary sessiondanh từĐồng nghĩa với special session
Extraordinary Formdanh từ riêngPhụng vụ Tridentine theo chữ đỏ có hiệu lực ngay trước Công đồng Vatican II

Ví dụ

  • , . .Các Viện có thể họp các phiên bất thường theo yêu cầu của Chính phủ, của Ủy ban Thường trực hoặc của đa số thành viên của một trong hai Viện. Các phiên họp bất thường phải được triệu tập với một chương trình nghị sự cụ thể và sẽ hoãn lại sau khi vấn đề này đã được giải quyết.
  • một nhà thơ xuất sắc
  • bác sĩ đặc biệt trong hoàng gia

Nguồn gốc (etymology)

extra-ordinary

  1. từ tiếng Latinhextrāōrdinārius

Cùng gốc (doublet)extraordinaire

AI