Nghĩa chính
- Đáng chú ýtính từDeserving attention; notable; worthy of notice.
- Nhân vật nổi bật, nhân vật đáng chú ýdanh từA noteworthy person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noteworthyDạng gốc (base form)
- noteworthiesSố nhiều (plural)
- noteworthierSo sánh hơn (comparative)
- noteworthiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| noteworthy achievement | Thành tựu đáng chú ý | |
| noteworthy example | Ví dụ đáng chú ý | |
| noteworthy feature | Đặc điểm đáng chú ý |
Ví dụ
- Riviera’s , month-of-May , $40 .Một trong những nhân vật quen thuộc nhất vùng French Riviera là Charles Finch, người thường bay tới dự Liên hoan phim Cannes vào tháng Năm, trọ tại khách sạn Hôtel du Cap trang nghiêm cùng giới giải trí và các nhân vật nổi bật khác, những người đến đây sẵn sàng nâng ly chúc mừng khối tài sản kếch xù bằng những ly Bellini giá 40 đô la.
- candidate's .Bài phát biểu của ứng cử viên không có gì đáng chú ý.
- .Bữa tiệc tự chọn đó rất đáng chú ý.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng chú ý