Dịch

eminent

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xuất chúngtính từNoteworthy, remarkable, great.
  2. Lỗi lạc, ưu tútính từDistinguished, important, noteworthy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eminentDạng gốc (base form)
  2. more eminentSo sánh hơn (comparative)
  3. eminenterSo sánh hơn (comparative)
  4. most eminentSo sánh nhất (superlative)
  5. eminentestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eminent domaindanh từQuyền của chính phủ đối với tài sản tư nhân trong phạm vi quyền hạn của mình. Thường được dùng để buộc chủ sở hữu đất bán tài sản của họ để chuẩn bị cho một dự án xây dựng lớn như đường cao tốc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cao cả
  1. Cao cả, cao quýHigh, lofty.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiéminent

Ví dụ

  • .Sự sáng suốt lỗi lạc của ông ấy là một món quà trời cho đối với dự án này.
  • “. . ?” 70, .“Vậy nhé. Cô Alice. Cô có chơi không?” Câu hỏi được đặt ra bởi một tiểu thuyết gia lỗi lạc khoảng 70 tuổi, người đã ngồi trên ghế công viên Manhattan và bắt chuyện với một phụ nữ trẻ đang đọc sách.
  • .Eminem là một rapper nổi tiếng.

AI